Bạn đang xem: Trang chủ » Giáo dục

242 trường ĐH, CĐ công bố điểm thi tuyển sinh 2012

Thứ năm 02/08/2012 07:00

Đã có 242 trường ĐH, CĐ công bố điểm thi tuyển sinh 2012. Bộ GD&ĐT vừa công bố danh sách 100 thí sinh có tổng điểm thi đại học cao nhất kỳ tuyển sinh ĐH, CĐ 2012. Theo công bố này, khối B có số thí sinh đạt điểm thuộc top 100 cao nhất với 58 thí sinh, còn lại là khối A và khối D.

Các trường đã công bố điểm:

1. ĐHDL Hải Phòng

2. ĐH Chu Văn An

3. ĐH Đà Lạt

4. ĐH Quảng Nam

5. Học viện âm nhạc Huế

6.Khoa Y dược - ĐH QGHN

7. Khoa Luật - ĐH QGHN

8.ĐH Giáo dục - ĐH QGHN

9.ĐH Kinh tế - ĐH QGHN

10. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH QGHN

11. ĐH Công nghệ - ĐH QGHN

12. ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH QGHN

13. ĐH Tiền Giang

14. ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM

15.ĐH Tài chính Marketing

16. ĐH Công nghệ giao thông vận tải

17. ĐH Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)

18. ĐH Ngoại thương (cơ sở II)

20. ĐH Y tế công cộng

21. ĐH Nông Lâm Bắc Giang

22. ĐH Thủ Dầu Một

23. ĐH Xây dựng miền Tây

24. ĐH Công nghiệp Việt Trì

25. ĐH Nguyễn Tất Thành

26. Học viện y dược cổ truyền Việt Nam

27. ĐH Luật TP.HCM

28. ĐH Tây Bắc

29. ĐH Hồng Bàng

30. ĐH Hồng Đức

31. ĐH ĐH Quốc tế

32. ĐH Tân Tạo

33. ĐH Kinh tế quốc dân

34. ĐH Xây dựng

35. ĐH Tây Nguyên

36. ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội

37. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

38. ĐH Kỹ thuật y tế Hải Dương

39. ĐH Nguyễn Tất Thành

40. ĐH Kiến trúc TPHCM

41. ĐHSP kỹ thuật TPHCM

42. ĐH Hàng hải

43. ĐH An Giang

44. CĐ Văn hóa nghệ thuật du lịch Yên Bái

45. Học viện Tài Chính

46. ĐH Văn hóa TPHCM

47.ĐH Y Thái Bình

48.ĐH Cần Thơ

49.ĐH Giao thông Vận tải cơ sở 2

50.ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

51.ĐH Bách khoa Đà Nẵng

52.ĐH Dược Hà Nội

53.ĐH Tài chính - Kế toán

54.ĐH Văn hóa TPHCM

55.CĐ Hàng hải I

56. ĐH Giao thông vận tải

57.ĐH công nghiệp thực phẩm TP.HCM

58.ĐH Lạc Hồng

59.ĐH Phạm Văn Đồng

60.ĐH Phú Yên

61.ĐH Quy Nhơn

62.ĐH Sao Đỏ

63.ĐH Sài Gòn

64.ĐHSP kỹ thuật Vinh

65.ĐH Đồng Tháp

66. ĐH điều dưỡng Nam Định

67.CĐ công nghệ và kinh doanh Việt Tiến

68.CĐ Viễn Đông

69.CĐ Thống kê

70.Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (CS phía Bắc)

71.Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (CS phía Nam)

72.Học viện quân y (hệ dân sự thi phía Bắc)

73.Học viện quân y (hệ dân sự thi phía Nam)

74.Học viện hàng không Việt Nam

75.ĐH bách khoa (ĐHQG HCM)

76.ĐH Thủy lợi

77.ĐH Thủy lợi (cơ sở TPHCM và Bình Dương)

78.ĐH Ngoại Ngữ- ĐH Quốc gia Hà Nội

79.ĐH Lâm nghiệp cơ sở phía Nam

80.ĐH Lâm nghiệp

81.ĐH Y dược Cần Thơ

82.Học viện y dược cổ truyền

83.ĐH kỹ thuật y tế Hải Dương

84.ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

85.ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

86.ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng khối A, A1, C

87.ĐH Sư phạm TDTT TPHCM

88.ĐH Kinh tế công nghiệp Long An

89.CĐ kỹ thuật công nghiệp

90.CĐ Nông lâm Đông Bắc

91.CĐ Kỹ thuật công nghiệp Bắc Giang

92.CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ

93.CĐ Sư phạm Hà Tây

94.CĐ Công nghiệp Thái Nguyên

95.CĐ sư phạm Trung ương TP.HCM

96.ĐH Điện lực

97.ĐH Quy Nhơn

98.Học viện ngân hàng

99.ĐH Công nghệ thông tin (ĐHQG HCM)

100.ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG HCM)

101.ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TPHCM

102.ĐH Xây dựng miền trung

103.ĐH Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự cơ sở phía Nam

104.Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

105.Trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

106.Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

107.Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

108. Trường ĐH Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)

109.Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

110.Trường ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

111.Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

112.Trường ĐH Y - Dược (ĐH Thái Nguyên)

113.Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)

114.ĐH Mở TPHCM

115.ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

116.CĐ Cơ khí Luyện Kim

117 ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

118.Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

119.ĐH Tôn Đức Thắng

120.ĐH Đại Nam

121.ĐH Nội vụ Hà Nội

122.Học viện Báo chí và Tuyên truyền

123.Học viện Chính sách và Phát triển

124.ĐH Tài nguyên Môi trường Hà Nội

125.CĐ Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An

126. ĐH Nông lâm TPHCM

127. ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương

128. Khoa Y - ĐH Quốc gia TPHCM

129. ĐH Thương mại

130. ĐH Y Hải Phòng

131. ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - ĐH Quốc gia TPHCM

132. ĐH Thể dục Thể thao TPHCM

133. CĐ Sư phạm Hà Giang

134. CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội

135. ĐH Trà Vinh

136. ĐH Sư phạm Hà Nội

137. CĐ Sư phạm Yên Bái

138. CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị Doanh nghiệp

139. CĐ Y tế Thái Bình

140. Học viện Ngoại giao

141. CĐ Công nghiệp in

142. ĐH Công nghiệp Hà Nội

143. ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh

144. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

145. CĐ Y tế Thái Nguyên

146. ĐH Giao thông Vận tải TPHCM

147. ĐH Y dược - ĐH Huế

148. ĐH Khoa học - ĐH Huế

149. ĐH Sư phạm - ĐH Huế

150. ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế

152. ĐH Nông lâm - ĐH Huế

152. ĐH Kinh tế - ĐH Huế

153. ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế

154. Khoa Du lịch (ĐH Huế)

155. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)

156. Khoa Luật - ĐH Huế

157. ĐH Y dược TPHCM

158. CĐ NN và PTNT Bắc Bộ

159. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

160. CĐ Y tế Thái Nguyên

161. ĐH Thái Bình

162. ĐH Mỏ - địa chất Hà Nội

163. ĐH Xây dựng miền Tây (hệ CĐ)

164. ĐH Nông nghiệp Hà Nội

165. ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

166. ĐH Mỹ thuật TPHCM

167. CĐ Công nghệ Thông tin Hữu nghị Việt Hàn

168. CĐ Bách khoa Hưng Yên

169. CĐ công thương TP.HCM

170. CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang

171. CĐ Công nghiệp Nam Định

172. CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc

173. CĐ Công nghiệp Phúc Yên

174. CĐ Y tế Quảng Ninh

175. ĐH Kinh tế kỹ thuật Hải Dương

176. ĐH Đồng Nai

177. ĐH Quảng Bình

178. Học viện quản lý GD

179. ĐH sư phạm Hà Nội II

180. ĐH công nghiệp Việt – Hung

181. ĐH Văn hóa Hà Nội

182. Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

183. CĐ Y tế Quảng Nam

184. CĐ Công nghiệp Hưng Yên


185. CĐ Điện lực miền Trung

186. CĐ Cộng đồng Hải Phòng

187. CĐ Sư phạm Điện Biên

188. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum

189.CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

190. CĐ Sư phạm Vĩnh Long

191. CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long

192. CĐ Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long

193. CĐ Giao thông Vận tải TPHCM

194. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại Bắc Ninh)

195. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Nha Trang)

196. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)

197. ĐH Thành Đô

198. ĐH Thăng Long


199. CĐ Y tế Hà Nam


200. ĐH Nguyễn Tất Thành hệ CĐ

201. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam

202. ĐH Kinh tế TPHCM

203. CĐ Kinh tế Tài chính Thái Nguyên

204. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (thi ở phía Nam)

205. ĐH Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (thi ở phía Bắc)

206. ĐH Mỹ thuật Việt Nam

207. ĐH Kiến trúc Hà Nội

208. ĐH Vinh

209. ĐH Bách khoa Hà Nội

210. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp

211. Học viện khoa học quân sự (hệ dân sự thi ở phía Bắc)

212. Học viện kỹ thuật quân sự (hệ dân sự, thi ở phía Bắc)

213. Học viện kỹ thuật quân sự (hệ dân sự, thi ở phía Nam)

214. Học viện hậu cần hệ dân sự thi ở phía Bắc

215. Học viện hậu cần hệ dân sự thi ở phía Nam,

216. Trường ĐH Trần Đại Nghĩa (hệ dân sự phía Bắc)

217. ĐH Hoa Sen, ĐH Hà Nội

218. CĐ cộng đồng Hà Tây


219. CĐ y tế Quảng Nam

220. CĐ Công nghiệp Cẩm Phả


221. CĐ văn hóa nghệ thuật Đắk Lắk.

222. Học viện hành chính cơ sở phía Bắc

223. Học viện hành chính cơ sở phía Nam

224. ĐH Hải Phòng

225. ĐH Bạc Liêu - hệ CĐ

226. ĐH Công đoàn

227. ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

228. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

229. CĐSP Hòa Bình

230. CĐ kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM

231. CĐ xây dựng công trình đô thị

232. CĐ dược Phú Thọ

233. CĐSP Kon Tum

234. CĐ Điện tử điện lạnh Hà Nội

235. CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái Bình

235. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Lâm

236. CĐ Thủy Sản

237. CĐ Công nghiệp thực phẩm

238. CĐ Tài chính hải quan

239. CĐ Cộng đồng Bà rịa – Vũng tàu

240. CĐ Phương Đông Đà Nẵng

241. CĐ Công nghiệp Huế

242. CĐ Phát thanh Truyền hình I

Danh sách 100 thí sinh có điểm thi đại học 2012 cao nhất:

 

 

Danh sách top 100 quốc gia
TT Trường Họ và tên Ngày sinh Số báo danh Tỉnh Môn 1 Môn 2 Môn 3 ĐT/
ĐM4
Tổng
điểm
1 YDS Nguyễn Kim Phượng 04-09-94
B
18362
42 1000 1000 1000 3000
2 YDS Dư Quốc Minh Quân 06-04-94
B
2402
02 0950 1000 1000 2950
3 CCP Nguyễn Anh Kiệt 02-01-94
A
732
39 0975 1000 0950 2925
4 YDS Nguyễn Trần Anh Tuấn 06-09-92
B
3565
02 0950 1000 0950 2900
5 YDS Trần Thị Vân Trinh 20-09-94
B
50290
32 0950 1000 0950 2900
6 YDS Bùi Lê Mạnh Hùng 14-07-94
B
1123
49 0950 1000 0950 2900
7 YDS Huỳnh Phạm Anh Trúc 10-04-94
B
18725
49 0925 1000 0975 2900
8 YDS Huỳnh Công Trung 26-11-94
B
3430
53 0950 1000 0950 2900
9 YDS Dương Khắc Nhật 01-01-94
B
30090
60 0950 1000 0950 2900
10 YDS Trần Thanh Nam 14-08-94
B
30077
60 0950 1000 0950 2900
11 NTH Nguyễn Ngọc Thiện 14-07-94
A
2361
0950 0975 0975 2900
12 QSY Trần Hữu Chí 15-09-94
B
239
37 0925 1000 0975 2900
13 YDS Phạm Nguyệt Minh 24-09-94
B
41541
37 0950 1000 0950 2900
14 HTC Phạm Thành Công 02-12-94
A
984
21 1000 0950 0950 2900
15 YDS Nguyễn Thị Mai Anh 30-11-94
B
17625
02 0925 0975 1000 2900
16 YDS Lê Trần Thảo Vy 23-07-94
B
40473
37 0950 1000 0950 2900
17 CGT Phạm Duy Thạnh 26/10/1994
A
4289
950 975 975 2900
18 DKH Lê Đức Duẩn 06-04-94
A
362
1B 0975 0950 0975 2900
19 YDS Đường Ngọc Lan 07-09-94
B
30054
64 0950 1000 0950 2900
20 DKH Nguyễn Thanh Long 02-12-94
A
3727
29 0950 0975 0950 2875
21 QSB Võ Văn Huy 26-09-93
A
2758
39 1000 925 950 2875
22 YDS Trần Nguyễn Trúc Linh 09-11-93
B
1508
46 0975 0975 0925 2875
23 YDS Trần Ngọc Hương Giang 18-10-94
B
10107
46 0950 0975 0950 2875
24 KHA Dương Công Tráng 20-04-94
A
10731
28 0875 1000 1000 2875
25 DKH Doãn Trung San 17-02-94
A
2344
22 0925 0950 1000 2875
26 YDS Phạm Duy Hiền 19-03-94
B
41392
39 0950 0975 0950 2875
27 CES Trần Thị Phượng Loan 15-02-94
A
7799
1000 0925 0950 2875
28 QST Trần Thị Trúc Quỳnh 06-04-94
B
10399
56 0925 1000 0950 2875
29 YDS Lê Thanh Hoàng 10-12-94
B
41411
34 0975 0900 1000 2875
30 YDS Dương Đình Đức 21-10-94
B
50296
31 0975 1000 0900 2875
31 YDS Nguyễn Thị Thúy Quỳnh 13-12-94
B
2484
49 0950 0950 0950 2850
32 YDS Nguyễn Bách 18-03-94
B
30009
55 0975 0875 1000 2850
33 NTH Hoàng Đình Quang 19-09-94
A
2037
0875 0975 1000 2850
34 NTH Cao Thị Thùy Linh 15-12-94
A
1503
0900 0950 1000 2850
35 NTH Nguyễn Đăng Khánh 08-08-94
A
1305
0900 0975 0975 2850
36 YCT Phan Lê Hoài Ân 01-02-94
B
391
55 0950 0950 0950 2850
37 YDS Trần Tiến Thịnh 01-08-93
B
12842
02 0950 1000 0900 2850
38 YDS Nguyễn Tuấn Vũ 14-09-94
B
3879
02 0950 1000 0900 2850
39 YDS La Văn Minh Tiến 04-06-94
B
3163
02 0950 0925 0975 2850
40 YDS Bùi Hồng Ngọc 14-12-94
B
41573
37 0950 1000 0900 2850
41 DYH Trần Công Chính 20-01-94
B
4566
1B 0950 0900 1000 2850
42 KHA Hoàng Văn Duy 21-12-94
A
1697
1B 0950 0925 0975 2850
43 DKH Nguyễn Thị Huyền 01-08-94
A
1152
07 0875 1000 0975 2850
44 CKC Lê Hoàng Lâm 23-06-94
A
6436
02 0925 1000 0925 2850
45 YDS Phan Phụng Trí 17-03-94
B
3492
42 0900 1000 0950 2850
46 DKH Trần Tuấn Minh 11-11-94
A
1796
1A 0900 1000 0950 2850
47 DYH Trần Công Chính 20-01-94
B
4566
1B 0950 0900 1000 2850
48 KHA Trần Hữu Dũng 20-09-94
A
12284
03 0900 0975 0950 2825
49 DKH Bùi Thị Phương Anh 02-07-94
A
3331
03 0900 0950 0975 2825
50 CHH Đặng Việt Hoàng 23-03-94
A
1559
03 0975 0875 0975 2825
51 DHY Lê Nguyễn Thọ Khang 24-04-94
B
64842
04 0950 0950 0925 2825
52 YDS Phạm Ngọc Minh 19-09-94
B
1697
41 1000 0900 0925 2825
53 BKA Lưu Thế Anh 29-09-94
A
309
26 0925 0950 0950 2825
54 YDS Võ Thái Duy 21-05-94
B
503
53 0900 1000 0925 2825
55 YDS Lê Thị Bích Trang 04-11-93
B
3264
42 0925 0950 0950 2825
56 CES Nguyễn Ngọc Hùng 17-10-94
A
5790
1000 0900 0925 2825
57 QHT Bùi Đình Anh 07-01-94
A
17006
03 0900 0950 0975 0000 2825
58 NTH Đặng Quốc Huân 12-07-94
A
3313
0900 0975 0950 2825
59 NTH Phạm Thị Quỳnh 08-07-94
A
2095
0950 0950 0925 2825
60 NTH Nguyễn Tài Thu 16-02-94
A
2388
0925 0975 0925 2825
61 YDS Huỳnh Khắc Thịnh 17-08-94
B
18588
02 0950 1000 0875 2825
62 CES Trần Công Hơn --
A
5303
0975 0950 0900 2825
63 CDT Nguyễn Hữu Trung 23-10-94
A
7049
1B 1000 0925 0900 2825
64 SPH Lê Thành Đạt 24-01-94
A
1844
17 0950 0950 0925 2825
65 YDS Lê Văn Nam 14-09-94
B
1747
04 1000 0900 0925 2825
66 YDS Võ Bảo Duy 25-08-94
B
500
49 0950 0925 0950 2825
67 YDS Đào Ngọc Hiền Tâm 25-10-94
B
12319
51 0925 0975 0925 2825
68 YDS Nguyễn Hải Đăng 25-02-94
B
30171
51 1000 0900 0925 2825
69 YDS Trần Đăng Quang 25-04-94
B
12115
52 0950 0900 0975 2825
70 NTH Đặng Quang Huy 17-12-94
D1
9528
0850 1000 0950 2800
71 NTH Nguyễn Thảo Ngọc 17-12-94
D1
7685
0900 1000 0900 2800
72 HYD Mai Tuấn Ninh 02-11-94
B
3530
1A 0825 1000 0975 2800
73 YCT Thái Dương 15-03-94
B
1401
64 0950 0900 0950 2800
74 YDS Doãn Hoàng Giang 11-10-94
B
601
04 0950 0900 0950 2800
75 YDS Nguyễn Thanh Phong 29-12-94
B
2229
53 0950 0900 0950 2800
76 YDS Mai Trí Thanh 02-06-93
B
30121
64 0975 0900 0925 2800
77 CCP Trần Quốc Vương 17-04-94
B
2947
39 0975 0950 0875 2800
78 NTH Nguyễn Thị Nguyệt Anh 13-12-94
A
78
0900 0950 0950 2800
79 NTH Trần Thị Khánh Liên 30-06-94
A
3345
0900 0950 0950 2800
80 NTH Nguyễn Trung Thành 09-02-94
A
3127
0900 0950 0950 2800
81 NTH Hà Thị Cẩm Duyên 07-09-94
A
2981
0900 0950 0950 2800
82 NTH Lê Văn Hải 14-10-94
A
3269
0950 0900 0950 2800
83 NTH Đinh Thị Thuỳ Dung 20-11-94
A
3225
0900 0900 1000 2800
84 NTH Bùi Văn Vương 25-11-94
A
3570
0950 0950 0900 2800
85 NTS La Văn Minh Tiến 04-06-94
A
685
0875 0975 0950 2800
86 NTS Lê Phương Thảo Nhi 29-09-94
A
1057
0900 0950 0950 2800
87 KHA Đinh Thị Huyền Trâm 29-12-94
A
14691
29 0900 0950 0950 2800
88 HQT Ngô Thu Trang 10-10-94
D1
3187
1A 0850 1000 0950 2800
89 CKC Lê Đức Qúi 06-11-94
A
10845
48 0875 1000 0925 2800
90 YDS Hà Văn Huỳnh Anh 17-03-94
B
41267
34 0900 1000 0900 2800
91 YDS Ngô Anh Phụng 01-08-94
B
40271
37 0850 1000 0950 2800
92 QHI Trần Khánh Hiệp 25-12-94
A
3285
1A 0900 0925 0975 0000 2800
93 HTC Nguyễn Phú Tiến Sơn 27-11-94
A
7256
21 0900 0925 0975 2800
94 DKH Phạm Hùng Vương 06-11-94
A
3970
29 0825 0975 1000 2800
95 QHF Nguyễn Nguyệt Minh 1994-08-14
3428
0850 1000 0950 2800
96 YDS Trần Hải Long 20-04-94
B
1553
02 0950 1000 0850 2800
97 YDS Tạ Việt Hùng 08-09-94
B
1142
02 0950 0900 0950 2800
98 YDS Lâm Vũ Trường 22-12-94
B
13362
48 0900 0950 0950 2800
99 YDS Nguyễn Văn Tấn 15-06-93
B
41709
38 0950 0900 0950 2800
100 YDS Nguyễn Thái Tùng 28-06-94
B
3638
40 0950 1000 0850 2800

 

Theo GD&TĐ

Viết bình luận

Hãy sử dụng tiếng Việt có dấu khi viết bài. Bình luận của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng

 (*) 

  (*)

   

Số ký tự còn lại:

Protected by FormShield
Refresh